vũ trang

  1. (cũng nói võ trang) armer
    • Vũ trang cho bộ đội
      armer les troupes
    • Vũ trang kiến thức hiện đại cho cán bộ
      armer (pourvoir) les cadres de connaissances modernes
    • chạy đua vũ trang
      course aux armements;armé
    • Lực lượng vũ trang
      forces armées
    • Đấu tranh vũ trang
      lutte armée
    • Vũ trang đến tận răng
      armé jusqu'aux dents

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vũ trang"

vũ trang
Lực lượng vũ trang diễu hành qua quảng trường trong buổi lễ kỷ niệm.